Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 謷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謷, chiết tự chữ NGAO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 謷:
謷
Pinyin: ao2, ao4;
Việt bính: ngou4;
謷 ngao
Nghĩa Trung Việt của từ 謷
(Động) Mỉa mai, chê bai.◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Ngao xú tiên vương, bài tí cựu điển 流沙之西, 丹山之南, 有鳳之丸 (Hoài sủng 懷寵) Nói xấu tiên vương, chê bai phép tắc cũ.
(Tính) Cao lớn.
◇Trang Tử 莊子: Ngao hồ đại tai, độc thành kì thiên 謷乎大哉, 獨成其天 (Đức sung phù 德充符) Cao rộng lớn lao thay, riêng thành một trời cho mình.
(Phó) Kiêu căng, hỗn láo. Thông ngạo 傲.
◇Trang Tử 莊子: Tuy dĩ thiên hạ dự chi, đắc kì sở vị, ngao nhiên bất cố 雖以天下譽之, 得其所謂, 謷然不顧 (Thiên địa 天地) Dù đem cả thiên hạ khen, được theo lời mình, (ông ấy) cũng coi thường chẳng đoái.Ngao ngao 謷謷: (1) Dáng chê bai. (2) Tiếng đông người cùng than thở.
◇Hán Thư 漢書: Thiên hạ ngao ngao nhiên 天下謷謷然 (Thực hóa chí thượng 食貨志上) Thiên hạ vang khắp tiếng than thở.
Nghĩa của 謷 trong tiếng Trung hiện đại:
[áo]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: NGAO
书
nói xấu; phỉ báng; gièm pha; nói xấu; chỉ trích。诋毁。
Số nét: 18
Hán Việt: NGAO
书
nói xấu; phỉ báng; gièm pha; nói xấu; chỉ trích。诋毁。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 謷 Tìm thêm nội dung cho: 謷
