Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 謷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謷, chiết tự chữ NGAO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 謷:

謷 ngao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 謷

Chiết tự chữ ngao bao gồm chữ 敖 言 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

謷 cấu thành từ 2 chữ: 敖, 言
  • ngao, nghẹo, ngào, ngạo
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • ngao [ngao]

    U+8B37, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ao2, ao4;
    Việt bính: ngou4;

    ngao

    Nghĩa Trung Việt của từ 謷

    (Động) Mỉa mai, chê bai.
    ◇Lã Thị Xuân Thu
    : Ngao xú tiên vương, bài tí cựu điển 西, , (Hoài sủng ) Nói xấu tiên vương, chê bai phép tắc cũ.

    (Tính)
    Cao lớn.
    ◇Trang Tử : Ngao hồ đại tai, độc thành kì thiên , (Đức sung phù ) Cao rộng lớn lao thay, riêng thành một trời cho mình.

    (Phó)
    Kiêu căng, hỗn láo. Thông ngạo .
    ◇Trang Tử : Tuy dĩ thiên hạ dự chi, đắc kì sở vị, ngao nhiên bất cố , , (Thiên địa ) Dù đem cả thiên hạ khen, được theo lời mình, (ông ấy) cũng coi thường chẳng đoái.Ngao ngao : (1) Dáng chê bai. (2) Tiếng đông người cùng than thở.
    ◇Hán Thư : Thiên hạ ngao ngao nhiên (Thực hóa chí thượng ) Thiên hạ vang khắp tiếng than thở.

    Nghĩa của 謷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [áo]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 18
    Hán Việt: NGAO

    nói xấu; phỉ báng; gièm pha; nói xấu; chỉ trích。诋毁。

    Chữ gần giống với 謷:

    , ,

    Chữ gần giống 謷

    , 譿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謷 Tự hình chữ 謷 Tự hình chữ 謷 Tự hình chữ 謷

    謷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謷 Tìm thêm nội dung cho: 謷