Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 亏负 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuīfù] 1. phụ lòng; phụ。辜负。
他亏负了大家的期望。
anh ấy đã phụ lòng mong đợi của mọi người.
2. phụ lòng。使吃亏。
大家没有亏负你的地 方。
mọi người không hề phụ lòng anh chút nào.
他亏负了大家的期望。
anh ấy đã phụ lòng mong đợi của mọi người.
2. phụ lòng。使吃亏。
大家没有亏负你的地 方。
mọi người không hề phụ lòng anh chút nào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亏
| khuy | 亏: | khuy áo, khuy quần |
| khuây | 亏: | giải khuây, khuây khoả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 负
| phụ | 负: | phụ bạc |

Tìm hình ảnh cho: 亏负 Tìm thêm nội dung cho: 亏负
