Cao su chống va đập cửa

Từ: 互利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 互利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hỗ lợi
Hỗ tương được lợi ích.
◎Như:
thương nghiệp hợp tác yếu hữu bình đẳng hỗ lợi đích nguyên tắc
則 hợp tác thương mại cần phải có nguyên tắc bình đẳng hỗ tương lợi ích.

Nghĩa của 互利 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùlì] cùng có lợi; đôi bên cùng có lợi; có lợi cho cả đôi bên。互相有利。
平等互利
bình đẳng cùng có lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 互

hổ:hổ thẹn, xấu hổ
hỗ:hỗ trợ, tương hỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
互利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 互利 Tìm thêm nội dung cho: 互利