Chữ 互 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 互, chiết tự chữ HỔ, HỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 互:
Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6
1. [盤互] bàn hỗ 2. [交互] giao hỗ 3. [交互作用] giao hỗ tác dụng 4. [互利] hỗ lợi 5. [互相] hỗ tương 6. [互市] hỗ thị 7. [互助] hỗ trợ;
互 hỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 互
(Phó) Nhau, lẫn nhau.◎Như: hỗ trợ 互助 giúp đỡ lẫn nhau.
hỗ, như "hỗ trợ, tương hỗ" (vhn)
hổ, như "hổ thẹn, xấu hổ" (btcn)
Nghĩa của 互 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: HỖ
hỗ tương; lẫn nhau; với nhau。互相。
互访
thăm hỏi nhau; hai đàng tới lui thăm hỏi.
互通有无
bù đắp cho nhau; trao đổi bổ trợ cho nhau
互不干涉
không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
互敬互爱
kính trọng và yêu mến lẫn nhau.
Từ ghép:
互补 ; 互感 ; 互惠 ; 互见 ; 互利 ; 互让 ; 互溶 ; 互生 ; 互通 ; 互相 ; 互训 ; 互质 ; 互质数 ; 互助 ; 互助会 ; 互助组
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 互
| hổ | 互: | hổ thẹn, xấu hổ |
| hỗ | 互: | hỗ trợ, tương hỗ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 互:
Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình
Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình
Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong
Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

Tìm hình ảnh cho: 互 Tìm thêm nội dung cho: 互
