Cao su chống va đập cửa

Chữ 互 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 互, chiết tự chữ HỔ, HỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 互:

互 hỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 互

Chiết tự chữ hổ, hỗ bao gồm chữ 一 彑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

互 cấu thành từ 2 chữ: 一, 彑
  • nhất, nhắt, nhứt
  • kí, ký, kệ
  • hỗ [hỗ]

    U+4E92, tổng 4 nét, bộ Nhị 二
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu4;
    Việt bính: wu6
    1. [盤互] bàn hỗ 2. [交互] giao hỗ 3. [交互作用] giao hỗ tác dụng 4. [互利] hỗ lợi 5. [互相] hỗ tương 6. [互市] hỗ thị 7. [互助] hỗ trợ;

    hỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 互

    (Phó) Nhau, lẫn nhau.
    ◎Như: hỗ trợ
    giúp đỡ lẫn nhau.

    hỗ, như "hỗ trợ, tương hỗ" (vhn)
    hổ, như "hổ thẹn, xấu hổ" (btcn)

    Nghĩa của 互 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hù]Bộ: 二 - Nhị
    Số nét: 4
    Hán Việt: HỖ
    hỗ tương; lẫn nhau; với nhau。互相。
    互访
    thăm hỏi nhau; hai đàng tới lui thăm hỏi.
    互通有无
    bù đắp cho nhau; trao đổi bổ trợ cho nhau
    互不干涉
    không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
    互敬互爱
    kính trọng và yêu mến lẫn nhau.
    Từ ghép:
    互补 ; 互感 ; 互惠 ; 互见 ; 互利 ; 互让 ; 互溶 ; 互生 ; 互通 ; 互相 ; 互训 ; 互质 ; 互质数 ; 互助 ; 互助会 ; 互助组

    Chữ gần giống với 互:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 互

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 互 Tự hình chữ 互 Tự hình chữ 互 Tự hình chữ 互

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 互

    hổ:hổ thẹn, xấu hổ
    hỗ:hỗ trợ, tương hỗ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 互:

    Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

    Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

    Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

    Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

    Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

    Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

    互 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 互 Tìm thêm nội dung cho: 互