Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 稷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稷, chiết tự chữ TẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稷:

稷 tắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 稷

Chiết tự chữ tắc bao gồm chữ 禾 田 儿 夕 hoặc 禾 田 儿 夂 hoặc 禾 畟 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 稷 cấu thành từ 4 chữ: 禾, 田, 儿, 夕
  • hoà, hòa
  • ruộng, điền
  • nhi, nhân
  • tịch
  • 2. 稷 cấu thành từ 4 chữ: 禾, 田, 儿, 夂
  • hoà, hòa
  • ruộng, điền
  • nhi, nhân
  • tri, truy
  • 3. 稷 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 畟
  • hoà, hòa
  • tắc [tắc]

    U+7A37, tổng 15 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4, ze4;
    Việt bính: zik1;

    tắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 稷

    (Danh) (1) Lúa tễ, còn gọi là tiểu mễ . (2) Lúa nếp có hai loại, loại có nhựa dính gọi là thử , loại không dính gọi là tắc . (3) Cao lương.

    (Danh)
    Thần lúa.
    § Ngày xưa cho rằng lúa tắc quý nhất trong trăm giống lúa, cho nên gọi thần lúa là tắc.
    ◎Như: xã tắc , là thần đất, tắc là thần lúa.
    § Sau xã tắc phiếm chỉ quốc gia.

    (Danh)
    Chức quan coi về việc làm ruộng.

    (Danh)
    Họ Tắc.

    (Tính)
    Nhanh, mau.
    ◇Thi Kinh : Kí tề kí tắc, Kí khuông kí sắc , (Tiểu nhã , Sở tì ) (Người) đã tề chỉnh, đã nhanh nhẹn, Đã ngay thẳng, đã thận trọng trong việc cúng tế.

    (Động)
    Xế, xế bóng (mặt trời).
    § Thông trắc .
    tắc, như "xã tắc" (vhn)

    Nghĩa của 稷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jì]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 15
    Hán Việt: TẮC
    1. cây kê。古代称一种粮食作物,有的书说是黍一类的作物,有的书说是谷子(粟)。
    2. Tắc (thời xưa được coi là loài chúa của các loại ngũ cốc, nên được gọi là cốc thần)。古代以稷为百谷之长,因此帝王奉祀为谷神。
    社稷。
    xã tắc.

    Chữ gần giống với 稷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 稿, , , 𥠻, 𥡗, 𥡘,

    Chữ gần giống 稷

    , , , , 稿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稷 Tự hình chữ 稷 Tự hình chữ 稷 Tự hình chữ 稷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 稷

    tắc:xã tắc
    稷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稷 Tìm thêm nội dung cho: 稷