Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 麥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麥, chiết tự chữ MẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麥:
麥
Biến thể giản thể: 麦;
Pinyin: mai4;
Việt bính: maak6 mak6
1. [丹麥] đan mạch 2. [大麥] đại mạch;
麥 mạch
§ Thông thường chia ra hai thứ: (1) tiểu mạch 小麥 hột không có tua, nhiều phấn, hột dùng để làm miến, làm bánh, làm tương, (2) đại mạch 大麥 hột có tua dài, chuyên để thổi cơm ăn, thân nó dùng để đan mũ.
◎Như: mạch tửu 麥酒 rượu làm bằng lúa mạch.
(Danh) Đan Mạch 丹麥 (Denmark) nước ở phía tây bắc châu Âu, gọi tắt là nước Đan.
mạch, như "lúa mạch;kẹo mạch nha" (vhn)
Pinyin: mai4;
Việt bính: maak6 mak6
1. [丹麥] đan mạch 2. [大麥] đại mạch;
麥 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 麥
(Danh) Lúa tẻ.§ Thông thường chia ra hai thứ: (1) tiểu mạch 小麥 hột không có tua, nhiều phấn, hột dùng để làm miến, làm bánh, làm tương, (2) đại mạch 大麥 hột có tua dài, chuyên để thổi cơm ăn, thân nó dùng để đan mũ.
◎Như: mạch tửu 麥酒 rượu làm bằng lúa mạch.
(Danh) Đan Mạch 丹麥 (Denmark) nước ở phía tây bắc châu Âu, gọi tắt là nước Đan.
mạch, như "lúa mạch;kẹo mạch nha" (vhn)
Chữ gần giống với 麥:
麥,Dị thể chữ 麥
麦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麥
| mạch | 麥: | lúa mạch;kẹo mạch nha |
Gới ý 15 câu đối có chữ 麥:

Tìm hình ảnh cho: 麥 Tìm thêm nội dung cho: 麥
