Chữ 麥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麥, chiết tự chữ MẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麥:

麥 mạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麥

Chiết tự chữ mạch bao gồm chữ 來 夕 hoặc 來 夂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 麥 cấu thành từ 2 chữ: 來, 夕
  • lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi, rời
  • tịch
  • 2. 麥 cấu thành từ 2 chữ: 來, 夂
  • lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi, rời
  • tri, truy
  • mạch [mạch]

    U+9EA5, tổng 11 nét, bộ Mạch 麦 [麥]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mai4;
    Việt bính: maak6 mak6
    1. [丹麥] đan mạch 2. [大麥] đại mạch;

    mạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 麥

    (Danh) Lúa tẻ.
    § Thông thường chia ra hai thứ: (1) tiểu mạch
    hột không có tua, nhiều phấn, hột dùng để làm miến, làm bánh, làm tương, (2) đại mạch hột có tua dài, chuyên để thổi cơm ăn, thân nó dùng để đan mũ.
    ◎Như: mạch tửu rượu làm bằng lúa mạch.

    (Danh)
    Đan Mạch (Denmark) nước ở phía tây bắc châu Âu, gọi tắt là nước Đan.
    mạch, như "lúa mạch;kẹo mạch nha" (vhn)

    Chữ gần giống với 麥:

    ,

    Dị thể chữ 麥

    ,

    Chữ gần giống 麥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麥 Tự hình chữ 麥 Tự hình chữ 麥 Tự hình chữ 麥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 麥

    mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha

    Gới ý 15 câu đối có chữ 麥:

    Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

    Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

    麥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麥 Tìm thêm nội dung cho: 麥