Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 井田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 井田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tỉnh điền
Phép chia ruộng ở Trung Hoa thời xưa, thành 9 khu như hình chữ
tỉnh
井, 8 khu xung quanh chia cho 8 nhà cày cấy riêng, khu ở giữa, gọi là công điền, do 8 nhà họp lại cày cấy để đóng thuế cho triều đình.

Nghĩa của 井田 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngtián] 1. tỉnh điền (phép chia ruộng thời xưa)。周代授田之法。以地一方里画成九区,由八家各占百亩,称为私田,中间百亩为公田,因形如井字,故称为"井田"。
2. ruộng đất。泛指田地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 井

giếng:giếng khơi
tĩn:cái hũ tĩn, cái tĩn
tểnh:tấp tểnh (tính việc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉn:tỉn (chum nhỏ)
tỉnh:tỉnh (giếng; gọn gàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
井田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 井田 Tìm thêm nội dung cho: 井田