Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 井 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 井, chiết tự chữ GIẾNG, TĨN, TỂNH, TỄNH, TỈN, TỈNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 井:
井
Pinyin: jing3;
Việt bính: zeng2 zing2
1. [井田] tỉnh điền 2. [井魚] tỉnh ngư 3. [井井有條] tỉnh tỉnh hữu điều 4. [操井臼] thao tỉnh cữu;
井 tỉnh
Nghĩa Trung Việt của từ 井
(Danh) Giếng nước.◎Như: thủy tỉnh 水井 giếng nước, khô tỉnh 枯井 giếng cạn.
(Danh) Hố, vũng, động giống như cái giếng nước cũng gọi là tỉnh.
◎Như: diêm tỉnh 鹽井 giếng muối, du tỉnh 油井 giếng dầu.
(Danh) Nơi người ta tụ tập sinh sống.
§ Ghi chú: Ngày xưa đào giếng giữa phố cho hàng phố cùng dùng, nên gọi phố là thị tỉnh 市井.
(Danh) Làng nước, gia hương.
◎Như: hương tỉnh 鄉井 xóm làng, li hương bối tỉnh 離鄉背井 bỏ làng bỏ nước.
(Danh) Đời Chu, một trăm mẫu ruộng gọi là một tỉnh. Chế độ ruộng đất nhà Chu lấy chín trăm mẫu ruộng, chia làm chín khu, tám nhà lấy tám khu, còn một khu giữa của nhà vua gọi là tỉnh điền 井田.
§ Ghi chú: Chín khu đất có hình như chữ tỉnh, nên gọi tên là tỉnh điền.
(Danh) Sao Tỉnh, một ngôi sao trong Nhị thập bát tú.
(Danh) Họ Tỉnh.
(Tính) Ngay ngắn, gọn gàng, chỉnh tề.
◎Như: trật tự tỉnh nhiên 秩序井然 thứ tự rành mạch có điều lí.
tỉnh, như "tỉnh (giếng; gọn gàng)" (vhn)
tĩn, như "cái hũ tĩn, cái tĩn" (btcn)
giếng, như "giếng khơi" (gdhn)
tểnh, như "tấp tểnh (tính việc lớn)" (gdhn)
tễnh, như "tập tễnh" (gdhn)
tỉn, như "tỉn (chum nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 井 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐng]Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 4
Hán Việt: TỈNH
1. giếng。从地面往下凿成的能取水的深洞,洞壁多砌上砖石。
水井。
giếng nước.
一口井。
một cái giếng.
双眼井。
hai hốc mắt.
2. giếng; hầm; lò; (hình dạng giống như giếng)。形状象井的。
矿井。
hầm mỏ.
油井。
giếng dầu.
盐井。
hầm muối.
竖井。
lò thẳng đứng.
探井。
giếng thăm dò.
天井。
sân; sân giữa.
3. một chòm sao trong nhị thập bát tú。二十八宿之一。
4. họ Tỉnh。(Jǐng)姓。
5. ngay ngắn; ngăn nắp。形容整齐。
井然。
ngay ngắn; phẳng phiu.
井井有条。
ngay ngắn rõ ràng; ngăn nắp.
Từ ghép:
井底之蛙 ; 井灌 ; 井架 ; 井井有条 ; 井喷 ; 井然 ; 井水不犯河水 ; 井田制 ; 井盐
Số nét: 4
Hán Việt: TỈNH
1. giếng。从地面往下凿成的能取水的深洞,洞壁多砌上砖石。
水井。
giếng nước.
一口井。
một cái giếng.
双眼井。
hai hốc mắt.
2. giếng; hầm; lò; (hình dạng giống như giếng)。形状象井的。
矿井。
hầm mỏ.
油井。
giếng dầu.
盐井。
hầm muối.
竖井。
lò thẳng đứng.
探井。
giếng thăm dò.
天井。
sân; sân giữa.
3. một chòm sao trong nhị thập bát tú。二十八宿之一。
4. họ Tỉnh。(Jǐng)姓。
5. ngay ngắn; ngăn nắp。形容整齐。
井然。
ngay ngắn; phẳng phiu.
井井有条。
ngay ngắn rõ ràng; ngăn nắp.
Từ ghép:
井底之蛙 ; 井灌 ; 井架 ; 井井有条 ; 井喷 ; 井然 ; 井水不犯河水 ; 井田制 ; 井盐
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 井
| giếng | 井: | giếng khơi |
| tĩn | 井: | cái hũ tĩn, cái tĩn |
| tểnh | 井: | tấp tểnh (tính việc lớn) |
| tễnh | 井: | tập tễnh |
| tỉn | 井: | tỉn (chum nhỏ) |
| tỉnh | 井: | tỉnh (giếng; gọn gàng) |

Tìm hình ảnh cho: 井 Tìm thêm nội dung cho: 井
