Chữ 井 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 井, chiết tự chữ GIẾNG, TĨN, TỂNH, TỄNH, TỈN, TỈNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 井:

井 tỉnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 井

Chiết tự chữ giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh bao gồm chữ 二 丿 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

井 cấu thành từ 3 chữ: 二, 丿, 丨
  • nhì, nhị
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • tỉnh [tỉnh]

    U+4E95, tổng 4 nét, bộ Nhị 二
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing3;
    Việt bính: zeng2 zing2
    1. [井田] tỉnh điền 2. [井魚] tỉnh ngư 3. [井井有條] tỉnh tỉnh hữu điều 4. [操井臼] thao tỉnh cữu;

    tỉnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 井

    (Danh) Giếng nước.
    ◎Như: thủy tỉnh
    giếng nước, khô tỉnh giếng cạn.

    (Danh)
    Hố, vũng, động giống như cái giếng nước cũng gọi là tỉnh.
    ◎Như: diêm tỉnh giếng muối, du tỉnh giếng dầu.

    (Danh)
    Nơi người ta tụ tập sinh sống.
    § Ghi chú: Ngày xưa đào giếng giữa phố cho hàng phố cùng dùng, nên gọi phố là thị tỉnh .

    (Danh)
    Làng nước, gia hương.
    ◎Như: hương tỉnh xóm làng, li hương bối tỉnh bỏ làng bỏ nước.

    (Danh)
    Đời Chu, một trăm mẫu ruộng gọi là một tỉnh. Chế độ ruộng đất nhà Chu lấy chín trăm mẫu ruộng, chia làm chín khu, tám nhà lấy tám khu, còn một khu giữa của nhà vua gọi là tỉnh điền .
    § Ghi chú: Chín khu đất có hình như chữ tỉnh, nên gọi tên là tỉnh điền.

    (Danh)
    Sao Tỉnh, một ngôi sao trong Nhị thập bát tú.

    (Danh)
    Họ Tỉnh.

    (Tính)
    Ngay ngắn, gọn gàng, chỉnh tề.
    ◎Như: trật tự tỉnh nhiên thứ tự rành mạch có điều lí.

    tỉnh, như "tỉnh (giếng; gọn gàng)" (vhn)
    tĩn, như "cái hũ tĩn, cái tĩn" (btcn)
    giếng, như "giếng khơi" (gdhn)
    tểnh, như "tấp tểnh (tính việc lớn)" (gdhn)
    tễnh, như "tập tễnh" (gdhn)
    tỉn, như "tỉn (chum nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 井 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jǐng]Bộ: 二 - Nhị
    Số nét: 4
    Hán Việt: TỈNH
    1. giếng。从地面往下凿成的能取水的深洞,洞壁多砌上砖石。
    水井。
    giếng nước.
    一口井。
    một cái giếng.
    双眼井。
    hai hốc mắt.
    2. giếng; hầm; lò; (hình dạng giống như giếng)。形状象井的。
    矿井。
    hầm mỏ.
    油井。
    giếng dầu.
    盐井。
    hầm muối.
    竖井。
    lò thẳng đứng.
    探井。
    giếng thăm dò.
    天井。
    sân; sân giữa.
    3. một chòm sao trong nhị thập bát tú。二十八宿之一。
    4. họ Tỉnh。(Jǐng)姓。
    5. ngay ngắn; ngăn nắp。形容整齐。
    井然。
    ngay ngắn; phẳng phiu.
    井井有条。
    ngay ngắn rõ ràng; ngăn nắp.
    Từ ghép:
    井底之蛙 ; 井灌 ; 井架 ; 井井有条 ; 井喷 ; 井然 ; 井水不犯河水 ; 井田制 ; 井盐

    Chữ gần giống với 井:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 井

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 井 Tự hình chữ 井 Tự hình chữ 井 Tự hình chữ 井

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 井

    giếng:giếng khơi
    tĩn:cái hũ tĩn, cái tĩn
    tểnh:tấp tểnh (tính việc lớn)
    tễnh:tập tễnh
    tỉn:tỉn (chum nhỏ)
    tỉnh:tỉnh (giếng; gọn gàng)
    井 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 井 Tìm thêm nội dung cho: 井