Từ: 交工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交工 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāogòng] bàn giao công trình。施工单位把已完成的工程移交给建设单位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
交工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交工 Tìm thêm nội dung cho: 交工