Từ: 交战团体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交战团体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交战团体 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāozhàntuántǐ] bên tham chiến。指一个国家内从事武装斗争,控制部分地区,并得到外国承认的集团。按照国际法,交战团体享有与交战国同等的权利,承担同等的义务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
交战团体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交战团体 Tìm thêm nội dung cho: 交战团体