Từ: 便笺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 便笺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 便笺 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànjiān] sổ ghi nhớ。具有一定质量、尺码或折痕的适宜于笔记、书信及便条用的书写用笺,便条。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笺

tiên:tiên (giấy viết, lá thơ)
便笺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 便笺 Tìm thêm nội dung cho: 便笺