Từ: 人云亦云 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人云亦云:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人云亦云 trong tiếng Trung hiện đại:

[rényúnyìyún] Hán Việt: NHÂN VÂN DIỆC VÂN
bảo sao hay vậy; bắt chước y chang; quan một cũng ừ, quan tư cũng gật。人家说什么自己也跟着说什么,形容没有主见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亦

diệc:diệc tức (còn gọi là); diệc bộ diệc xu (bắt chước mù quáng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)
人云亦云 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人云亦云 Tìm thêm nội dung cho: 人云亦云