Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 人仰马翻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人仰马翻:
Nghĩa của 人仰马翻 trong tiếng Trung hiện đại:
[rényǎngmǎfān] người ngã ngựa đổ; người chết ngựa đổ; thua xiểng niểng; hỏng be bét (cảnh nhốn nháo ở chiến trường)。形容混乱或忙乱得不可收恰的样子。也说马仰人翻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰
| khưỡng | 仰: | khật khưỡng |
| ngãng | 仰: | nghễnh ngãng |
| ngường | 仰: | |
| ngưỡng | 仰: | ngưỡng mộ |
| ngẩng | 仰: | ngẩng lên |
| ngẫng | 仰: | ngẫng lên |
| ngẳng | 仰: | ngẳng cổ |
| ngẵng | 仰: | ngẵng lại |
| ngửa | 仰: | |
| ngửng | 仰: | ngửng cổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |

Tìm hình ảnh cho: 人仰马翻 Tìm thêm nội dung cho: 人仰马翻
