Chữ 蔘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔘, chiết tự chữ SAM, SÂM, TAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔘:

蔘 sâm, tam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蔘

Chiết tự chữ sam, sâm, tam bao gồm chữ 草 參 hoặc 艸 參 hoặc 艹 參 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蔘 cấu thành từ 2 chữ: 草, 參
  • tháu, thảo, xáo
  • khươm, sam, sâm, tham, xam
  • 2. 蔘 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 參
  • tháu, thảo
  • khươm, sam, sâm, tham, xam
  • 3. 蔘 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 參
  • thảo
  • khươm, sam, sâm, tham, xam
  • sâm, tam [sâm, tam]

    U+8518, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sen1, san1, shen1;
    Việt bính: ;

    sâm, tam

    Nghĩa Trung Việt của từ 蔘

    (Danh) Cũng như sâm , tức là nhân sâm , tên một loài cây nhỏ, hoa sắc trắng, rễ dùng làm vị thuốc bổ.Một âm là tam.

    (Tính)
    Rộng lớn.
    ◎Như: tam tuy rộng lớn.

    (Tính)
    Dáng rủ xuống.
    sam, như "rau sam" (vhn)

    Chữ gần giống với 蔘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蔘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔘 Tự hình chữ 蔘 Tự hình chữ 蔘 Tự hình chữ 蔘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔘

    sam:rau sam
    蔘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔘 Tìm thêm nội dung cho: 蔘