Từ: 人同此心,心同此理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人同此心,心同此理:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 人 • 同 • 此 • 心 • , • 心 • 同 • 此 • 理

Nghĩa của 人同此心,心同此理 trong tiếng Trung hiện đại:

[réntóngcǐxīn,xīntóngcǐlǐ] Hán Việt: NHÂN ĐỒNG THỬ TÂM, TÂM ĐỒNG THỬ LÍ
người cùng một lòng, lòng đồng một ý; người có tâm tình giống nhau dễ thông cảm với nhau。指对某些事情,大多数人的感受和想法不会相距很远。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang同:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng同:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 此

nảy此:nảy mầm
thử此:thử (cái này)
thửa此:thửa ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang同:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng同:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 此

nảy此:nảy mầm
thử此:thử (cái này)
thửa此:thửa ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 
人同此心,心同此理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人同此心,心同此理 Tìm thêm nội dung cho: 人同此心,心同此理