Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拥护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拥护:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拥护 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōnghù] ủng hộ; tán thành。对领袖、党派、政策、措施等表示赞成并全力支持。
受到人民群众的拥护。
Được sự ủng hộ của quần chúng nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拥

duồng:duồng dẫy (ruồng rẫy)
dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
ruồng:ruồng rẫy
rúng:rẻ rúng
ủng:ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
拥护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拥护 Tìm thêm nội dung cho: 拥护