Chữ 𢏠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢏠, chiết tự chữ GIÀNG, GIẠNG, GIẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢏠:

𢏠

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𢏠

𢏠

Chiết tự chữ 𢏠

[]

U+0223E0, tổng 9 nét, bộ Cung 弓
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𢏠

Nghĩa Trung Việt của từ 𢏠



giằng, như "giằng co; giằng xé" (vhn)
giạng, như "giạng chân; giệnh giạng" (btcn)
giàng, như "giàng ná (căng dây cung), giàng thun (cái cung bắn đạn tròn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 𢏠:

, , , , , , , , 𢏠, 𢏡, 𢏢, 𢏣,

Chữ gần giống 𢏠

Tự hình:

Tự hình chữ 𢏠 Tự hình chữ 𢏠 Tự hình chữ 𢏠 Tự hình chữ 𢏠

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢏠

giàng𢏠:giàng ná (căng dây cung), giàng thun (cái cung bắn đạn tròn)
giạng𢏠:giạng chân; giệnh giạng
giằng𢏠:giằng co; giằng xé
𢏠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𢏠 Tìm thêm nội dung cho: 𢏠