Từ: 打官腔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打官腔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打官腔 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎguānqiāng] giở giọng; lên giọng; nói giọng trịch thượng。指说一些原则、规章等冠冕堂皇的话对人进行应付,推托、责备。
动不动就打官腔训斥人。
hở ra là lên giọng trách mắng người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang:khang (xem Xoang)
xang:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng:lăng xăng
打官腔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打官腔 Tìm thêm nội dung cho: 打官腔