Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 打官腔 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎguānqiāng] giở giọng; lên giọng; nói giọng trịch thượng。指说一些原则、规章等冠冕堂皇的话对人进行应付,推托、责备。
动不动就打官腔训斥人。
hở ra là lên giọng trách mắng người khác.
动不动就打官腔训斥人。
hở ra là lên giọng trách mắng người khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 官
| quan | 官: | quan lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔
| khang | 腔: | khang (xem Xoang) |
| xang | 腔: | xênh xang (oai vệ); xốn xang |
| xoang | 腔: | khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát) |
| xăng | 腔: | lăng xăng |

Tìm hình ảnh cho: 打官腔 Tìm thêm nội dung cho: 打官腔
