Từ: 陪隸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陪隸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồi lệ
Đày tớ, nô lệ. § Cũng gọi là
bồi đài
臺.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隸

lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
陪隸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陪隸 Tìm thêm nội dung cho: 陪隸