Chữ 擩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擩, chiết tự chữ NHŨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 擩:

擩 nhũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擩

Chiết tự chữ nhũ bao gồm chữ 手 需 hoặc 扌 需 hoặc 才 需 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擩 cấu thành từ 2 chữ: 手, 需
  • thủ
  • nhu
  • 2. 擩 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 需
  • thủ
  • nhu
  • 3. 擩 cấu thành từ 2 chữ: 才, 需
  • tài
  • nhu
  • nhũ [nhũ]

    U+64E9, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ru3, rui4;
    Việt bính: jeoi5 jyu5;

    nhũ

    Nghĩa Trung Việt của từ 擩

    (Động) Lây, nhiễm.
    ◎Như: mục nhũ nhĩ nhiễm
    gần mực thì đen, gần đèn thí sáng.

    Nghĩa của 擩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rǔ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 18
    Hán Việt: NHỮ
    nhét; đút; cắm; thụt。插;塞。
    一只脚擩到泥里了。
    một chân thụt xuống bùn rồi.
    那本小说不知擩到哪里了。
    quyển tiểu thuyết ấy không biết nhét ở đâu rồi.

    Chữ gần giống với 擩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

    Chữ gần giống 擩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擩 Tự hình chữ 擩 Tự hình chữ 擩 Tự hình chữ 擩

    擩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擩 Tìm thêm nội dung cho: 擩