Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 擩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擩, chiết tự chữ NHŨ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 擩:
擩
Pinyin: ru3, rui4;
Việt bính: jeoi5 jyu5;
擩 nhũ
Nghĩa Trung Việt của từ 擩
(Động) Lây, nhiễm.◎Như: mục nhũ nhĩ nhiễm 目擩耳染 gần mực thì đen, gần đèn thí sáng.
Nghĩa của 擩 trong tiếng Trung hiện đại:
[rǔ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 18
Hán Việt: NHỮ
nhét; đút; cắm; thụt。插;塞。
一只脚擩到泥里了。
một chân thụt xuống bùn rồi.
那本小说不知擩到哪里了。
quyển tiểu thuyết ấy không biết nhét ở đâu rồi.
Số nét: 18
Hán Việt: NHỮ
nhét; đút; cắm; thụt。插;塞。
一只脚擩到泥里了。
một chân thụt xuống bùn rồi.
那本小说不知擩到哪里了。
quyển tiểu thuyết ấy không biết nhét ở đâu rồi.
Chữ gần giống với 擩:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 擩 Tìm thêm nội dung cho: 擩
