Từ: 加法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加法:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 加 • 法

gia pháp
Thi gia hình pháp.
◇Sử Kí 史記:
(Khổng Tử) viết: Thất phu nhi doanh hoặc chư hầu giả tội đương tru! Thỉnh mệnh hữu ti! Hữu ti gia pháp yên, thủ túc dị xứ
(孔子)曰: 匹夫而營惑諸侯者罪當誅! 請命有司! 有司加法焉, 手足異處 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) (Khổng Tử) nói: Bọn thất phu hoặc loạn chư hầu, tội đáng giết! Xin ra lệnh cho các quan đương sự trị tội. Các quan đương sự thi hành hình phạt, (kẻ phạm tội) chân tay chia lìa (bị chặt đứt).Phép tính cộng.

Nghĩa của 加法 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāfǎ] phép cộng。数学中的一种运算方法。最简单的是数的加法,即两个或两个以上的数合成一个数的计算方法。加法是减法的逆运算。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ加:chỏng chơ, chơ vơ
gia加:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
加法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加法 Tìm thêm nội dung cho: 加法