Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cát tình
Vì đại nghĩa dứt bỏ tình riêng.
Nghĩa của 割情 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēqíng] dứt tình riêng。抛弃私人感情;割爱宜割情不忍,以义断恩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 割
| cát | 割: | cát cứ; cát tuyến |
| cắt | 割: | cắt đứt; cắt bỏ đi |
| xắt | 割: | xắt rau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 割情 Tìm thêm nội dung cho: 割情
