Từ: 割情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 割情:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 割 • 情

cát tình
Vì đại nghĩa dứt bỏ tình riêng.

Nghĩa của 割情 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēqíng] dứt tình riêng。抛弃私人感情;割爱宜割情不忍,以义断恩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát割:cát cứ; cát tuyến
cắt割:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt割:xắt rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo
割情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 割情 Tìm thêm nội dung cho: 割情