Dưới đây là các chữ có bộ Nhân [人, 亻]:

Nhân [Nhân]

U+4EBA, tổng 2 nét, bộ Nhân (亻)
Phiên âm: rén; Nghĩa: Người

Tìm thấy 652 chữ có bộ Nhân [人]

nhân [2], nhân [2], [3], [3], [3], 亿ức [3], thập, thậm [4], nhân [4], [4], đinh [4], trắc [4], cận [4], phó, bộc [4], cừu [4], chưởng [4], kim [4], giới [4], băng [4], nhưng [4], tòng, tụng, thung, túng, tung, tùng [4], phật [4], [4], lôn [4], [4], thương, thảng [4], dĩ [4], [4], [5], [5], [5], [5], [5], [5], [5], tử, tể [5], sĩ [5], tha [5], trượng [5], phó [5], tiên [5], [5], [5], đồng [5], nhận [5], thiên [5], ngật [5], đại [5], lệnh, linh [5], [5], nghi [5], [5], môn [5], [5], cấp [5], [5], 𠆩 [5], 𠆳 [5], [6], [6], [6], [6], [6], [6], [6], ngưỡng [6], trọng [6], tỉ [6], ngỗ [6], kiện [6], giới, giá [6], [6], nhậm, nhâm, nhiệm [6], [6], phần, bân [6], [6], 仿phảng, phỏng [6], [6], xí [6], dư [6], [6], kháng [6], y [6], ngũ [6], kĩ [6], phục, phu [6], phạt [6], hưu [6], phu [6], chúng [6], ưu [6], hỏa [6], hội, cối [6], ủ [6], [6], [6], tán, tản [6], vĩ [6], truyện, truyền, truyến [6], [6], [6], thương [6], trành [6], luân [6], sanh [6], [6], ngụy [6], trữ [6], tự [6], [6], [6], 𠇍 [6], 𠇕 [6], [7], [7], [7], [7], [7], [7], [7], [7], [7], bá, bách [7], cổ [7], nễ [7], [7], bạn [7], [7], linh [7], [7], thân [7], [7], tí, tứ [7], bình [7], già [7], [7], [7], điền [7], đãn [7], trữ [7], bố [7], khư [7], [7], thiệu, chiêu [7], vị [7], đê [7], trụ, trú [7], tá [7], hựu [7], thể [7], chiêm, chiếm [7], hà [7], đà, tha [7], xà [7], dư [7], dật, điệt [7], phật, phất, bột, bật [7], tác [7], câu [7], nịnh [7], đông [7], nhĩ, nễ [7], [7], dong [7], thiêm [7], 𠇖 [7], 𠇮 [7], 𠇼 [7], 𠇽 [7], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], bội [8], [8], lão [8], [8], [8], dương [8], bách, mạch [8], [8], giai [8], nhị, nại [8], tính [8], cát [8], [8], [8], [8], thuyên [8], điêu, điệu, diêu [8], giảo [8], thứ [8], dật [8], 使sử, sứ [8], [8], sân, tân [8], [8], khản [8], chất [8], [8], lai, lãi [8], [8], xỉ [8], [8], [8], lệ [8], âm [8], thị [8], [8], chu [8], [8], hựu [8], mâu [8], luân, lôn [8], đồng, động [8], sá [8], tuẫn [8], cung [8], [8], y, ỷ [8], [8], hiệp [8], [8], [8], lữ [8], nghiêu, kiểu [8], trinh [8], trắc [8], kiều [8], quái [8], sài [8], nịnh [8], nông [8], [8], đĩnh, thính, đỉnh [8], [8], [8], 𠈋 [8], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], vũ [9], hầu [9], [9], [9], xâm [9], lữ [9], cục [9], [9], [9], 便tiện [9], [9], hệ [9], xúc [9], nga [9], cầu [9], [9], tuấn [9], trở [9], tiếu [9], lị [9], dũng [9], [9], [9], tục [9], phu [9], [9], lí [9], phủ, miễn [9], binh [9], bảo [9], du, dũ [9], sĩ [9], hiệp [9], tín, thân [9], [9], [9], [9], trù [9], nghiễm [9], lưỡng [9], lệ [9], lai [9], tư [9], kiệm [9], tu [9], [9], 𠈳 [9], 𠉜 [9], 𠉝 [9], 𠉞 [9], 𠉟 [9], 𠉠 [9], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], phủ [10], câu [10], [10], bài [10], [10], biểu [10], thục, thích [10], bổng [10], yêm [10], [10], tỉ [10], 倀trành [10], tính [10], [10], thối, tốt [10], lưỡng [10], lai [10], thương, thảng [10], cá [10], quan [10], bội [10], thúc [10], [10], môn [10], đảo [10], quật [10], thùy [10], hãnh [10], thảng [10], hậu [10], ỷ [10], [10], thích [10], [10], [10], tá [10], xướng, xương [10], tiệp [10], phỏng [10], trị [10], không [10], quyện [10], cứ [10], thiến, sai [10], nghê [10], luân [10], trác [10], uy, oa, nụy [10], khỏa [10], [10], [10], [10], [10], trái [10], [10], trị [10], [10], khuynh [10], nhạ [10], [10], kiện [10], [10], 𠉱 [10], 𠊁 [10], 𠊙 [10], 𠊚 [10], 𠊛 [10], 𠊜 [10], 𠊝 [10], 𠊟 [10], 𠊡 [10], [11], [11], [11], [11], [11], xưng [11], yển [11], [11], [11], giả, giá [11], kệ [11], vĩ [11], [11], bình [11], ôi [11], thiên [11], [11], ác [11], giai [11], [11], tố [11], đình [11], [11], hoàng [11], yểu [11], thu [11], [11], [11], bức [11], [11], tổng [11], mạn, miến [11], [11], ti, tai [11], trắc [11], trinh [11], ngẫu [11], thâu [11], thâu [11], bị [11], [11], lũ [11], ngụy [11], phẫn [11], thường [11], khôi, quỷ [11], [11], ta [11], [11], 𠊧 [11], 𠊫 [11], 𠋂 [11], 𠋥 [11], 𠋦 [11], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], phó, phụ [12], [12], [12], bàng, bạng [12], điên [12], [12], kiệt [12], hề [12], [12], khiểm [12], quyết [12], sanh [12], tán, tản [12], bị [12], hiệu [12], [12], gia [12], thái [12], [12], thảng [12], tấn [12], trữ, trừ [12], na [12], ngạo [12], bị [12], 𠋺 [12], 𠌥 [12], 𠌦 [12], 𠌧 [12], 𠌨 [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], thôi [13], dong, dũng [13], [13], tổng [13], [13], truyền, truyện, truyến [13], ủ [13], trái [13], thương [13], sế [13], sọa [13], [13], chương [13], khuynh [13], lũ [13], [13], cận [13], lục [13], [13], thiêm [13], tái [13], động [13], tượng [13], 𠍁 [13], 𠍣 [13], 𠍤 [13], 𠍦 [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], tiên [14], soạn, tuân [14], kiều [14], [14], bộc [14], hi [14], [14], liêu [14], sạn, sàn [14], ngụy [14], [14], thiết [14], đản, đàn [14], nghiêu, kiểu [14], tựu [14], tăng [14], phẫn [14], giản, gián, nhàn [14], tiêu [14], tiếm [14], đồng, tráng [14], [14], [14], cố [14], [14], tuấn [14], cảnh [14], [14], 𠍥 [14], 𠍭 [14], 𠍵 [14], 𠎊 [14], 𠎨 [14], 𠎩 [14], 𠎪 [14], 𠎫 [14], 𠎬 [14], 𠎴 [14], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], cương [15], mẫn [15], giá, giới [15], tích [15], sậu [15], ái [15], tái [15], nghi [15], nông, nùng [15], ức [15], [15], huyên [15], quái [15], kiệm [15], [15], đam [15], kiêu [15], sọa [15], tái [15], manh [15], 𠏟 [15], 𠏠 [15], 𠏥 [15], 𠏦 [15], [16], [16], [16], [16], tấn, tân [16], nho [16], đài, thải [16], trù [16], sài [16], nghĩ [16], tẫn [16], vũ [16], [16], [16], 𠏭 [16], 𠏲 [16], 𠏳 [16], 𠐅 [16], [17], [17], thường [17], lỗi [17], bạo [17], [17], tứ [17], ưu [17], trữ, trừ [17], 𠐞 [17], [18], [18], sấn [18], lung [18], thúc [18], 𠐬 [18], 𠐸 [18], [19], sàm [19], 𠑈 [19], 𠑉 [19], 𠑋 [19], [20], [20], [20], [20], 𠑕 [20], 𠑖 [20], [21], [21], lệ [21], la [21], [21], na [21], nghiễm [21], 𠑢 [21], thảng [22], [23], [23], 𠑬 [23], [24], [26],

Các bộ thủ 2 nét

(Nhị), (Đầu), (Nhân 亻), (Nhi), (Nhập), (Bát 丷), (Quynh), (Mịch), (Băng), (Kỷ), (Khảm), (Đao 刂), (Lực), (Bao), (Chuỷ), (Phương), (Hệ), (Thập), (Bốc), (Tiết), (Hán), (Khư, tư), (Hựu), (Ngôn 言),