Cao su chống va đập cửa

Từ: 什锦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 什锦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 什锦 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíjǐn] 1. thập cẩm。多种原料制成或多种花样的。
什锦饼干。
bánh thập cẩm.
什锦糖。
kẹo thập cẩm.
2. món thập cẩm。多种原料制成或多种花样拼成的食品。
素什锦。
món chay thập cẩm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 什

lặt:lặt vặt
thậm:thậm ma (= nàỏ)
thập:thập thò; thập cẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
什锦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 什锦 Tìm thêm nội dung cho: 什锦