Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 什锦 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíjǐn] 1. thập cẩm。多种原料制成或多种花样的。
什锦饼干。
bánh thập cẩm.
什锦糖。
kẹo thập cẩm.
2. món thập cẩm。多种原料制成或多种花样拼成的食品。
素什锦。
món chay thập cẩm.
什锦饼干。
bánh thập cẩm.
什锦糖。
kẹo thập cẩm.
2. món thập cẩm。多种原料制成或多种花样拼成的食品。
素什锦。
món chay thập cẩm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 什
| lặt | 什: | lặt vặt |
| thậm | 什: | thậm ma (= nàỏ) |
| thập | 什: | thập thò; thập cẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦
| cẩm | 锦: | cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm |

Tìm hình ảnh cho: 什锦 Tìm thêm nội dung cho: 什锦
