Từ: 仁勇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仁勇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仁 • 勇

nhân dũng
Lòng thương người và dũng cảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân仁:nhân đức
nhơn仁:nhơn tâm (nhân tâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng勇:hương dõng, lính dõng
dũng勇:dũng cảm; dũng sĩ
giõng勇: 
rụng勇:rơi rụng
xõng勇:xõng lưng
仁勇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仁勇 Tìm thêm nội dung cho: 仁勇