Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 原作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原作 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánzuò] 1. nguyên tác; nguyên bản。诗文唱和的最初的一篇。
译文保持了原作的风格。
bản dịch đã giữ được phong cách của nguyên tác.
2. nguyên văn。译文或改写本所根据的原文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
原作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原作 Tìm thêm nội dung cho: 原作