Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 仁弟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仁弟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仁弟 trong tiếng Trung hiện đại:

[réndì] nhân đệ (xưng hô với người bạn ít tuổi hơn mình, thường dùng trong thư từ)。对比自己年轻的朋友的敬称,老师对学生也用(多用于书信等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ
仁弟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仁弟 Tìm thêm nội dung cho: 仁弟