Cao su chống va đập cửa

Từ: 付款 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 付款:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 付款 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùkuǎn] 1. trả tiền; chi tiền; chi tiêu; chồng tiền。作为对货物或服务的报酬而支付款项。
2. chuyển khoản; gửi。(以即期汇票、付账、汇票等形式)送或寄款给某人或某处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
付款 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 付款 Tìm thêm nội dung cho: 付款