Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鳶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳶, chiết tự chữ DIÊN, DIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳶:
鳶
Biến thể giản thể: 鸢;
Pinyin: yuan1;
Việt bính: jyun1
1. [紙鳶] chỉ diên;
鳶 diên
◇Trang Tử 莊子: Ngô khủng ô diên chi thực phu tử dã 吾恐烏鳶之食夫子也 (Liệt Ngự Khấu 列禦寇) Chúng con sợ quạ và diều hâu ăn thịt thầy.
(Danh) Chỉ diên 紙鳶 cái diều giấy.
§ Còn gọi là phong tranh 風箏.
diều, như "diều hâu" (vhn)
diên, như "diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều)" (btcn)
Pinyin: yuan1;
Việt bính: jyun1
1. [紙鳶] chỉ diên;
鳶 diên
Nghĩa Trung Việt của từ 鳶
(Danh) Chim diều hâu.◇Trang Tử 莊子: Ngô khủng ô diên chi thực phu tử dã 吾恐烏鳶之食夫子也 (Liệt Ngự Khấu 列禦寇) Chúng con sợ quạ và diều hâu ăn thịt thầy.
(Danh) Chỉ diên 紙鳶 cái diều giấy.
§ Còn gọi là phong tranh 風箏.
diều, như "diều hâu" (vhn)
diên, như "diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều)" (btcn)
Dị thể chữ 鳶
鸢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳶
| diên | 鳶: | diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều) |
| diều | 鳶: | diều hâu |

Tìm hình ảnh cho: 鳶 Tìm thêm nội dung cho: 鳶
