Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 禾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禾, chiết tự chữ HOÀ, HÒA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禾:

禾 hòa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 禾

Chiết tự chữ hoà, hòa bao gồm chữ 丿 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

禾 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 木
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • hòa [hòa]

    U+79BE, tổng 5 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: he2;
    Việt bính: wo4;

    hòa

    Nghĩa Trung Việt của từ 禾

    (Danh) Lúa, thóc.
    ◇Thi Kinh
    : Thập nguyệt nạp hòa giá (Bân phong , Thất nguyệt ) Tháng mười thu vào thóc lúa.

    (Danh)
    Họ Hòa.
    hoà, như "hoà trường (sân đập lúa)" (gdhn)

    Nghĩa của 禾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hé]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 5
    Hán Việt: HOÀ
    1. cây mạ; mạ non; mạ。禾苗。特指水稻的植株。
    2. hạt kê (nói trong sách cổ)。古书上指粟。
    Từ ghép:
    禾场 ; 禾苗

    Chữ gần giống với 禾:

    ,

    Chữ gần giống 禾

    , , , , , 稿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禾 Tự hình chữ 禾 Tự hình chữ 禾 Tự hình chữ 禾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 禾

    hoà:hoà trường (sân đập lúa)
    禾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禾 Tìm thêm nội dung cho: 禾