Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 禾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禾, chiết tự chữ HOÀ, HÒA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禾:
禾
Pinyin: he2;
Việt bính: wo4;
禾 hòa
Nghĩa Trung Việt của từ 禾
(Danh) Lúa, thóc.◇Thi Kinh 詩經: Thập nguyệt nạp hòa giá 十月納禾稼 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Tháng mười thu vào thóc lúa.
(Danh) Họ Hòa.
hoà, như "hoà trường (sân đập lúa)" (gdhn)
Nghĩa của 禾 trong tiếng Trung hiện đại:
[hé]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 5
Hán Việt: HOÀ
1. cây mạ; mạ non; mạ。禾苗。特指水稻的植株。
2. hạt kê (nói trong sách cổ)。古书上指粟。
Từ ghép:
禾场 ; 禾苗
Số nét: 5
Hán Việt: HOÀ
1. cây mạ; mạ non; mạ。禾苗。特指水稻的植株。
2. hạt kê (nói trong sách cổ)。古书上指粟。
Từ ghép:
禾场 ; 禾苗
Chữ gần giống với 禾:
禾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禾
| hoà | 禾: | hoà trường (sân đập lúa) |

Tìm hình ảnh cho: 禾 Tìm thêm nội dung cho: 禾
