Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 禽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禽, chiết tự chữ CẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禽:

禽 cầm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 禽

Chiết tự chữ cầm bao gồm chữ 人 离 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

禽 cấu thành từ 2 chữ: 人, 离
  • nhân, nhơn
  • le, li
  • cầm [cầm]

    U+79BD, tổng 12 nét, bộ Nhựu 禸
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qin2;
    Việt bính: kam4
    1. [頒禽] ban cầm 2. [禽言] cầm ngôn 3. [禽獸] cầm thú 4. [夜禽] dạ cầm 5. [家禽] gia cầm 6. [仙禽] tiên cầm;

    cầm

    Nghĩa Trung Việt của từ 禽

    (Danh) Loài chim.
    ◎Như: gia cầm
    chim gà nuôi trong nhà.

    (Danh)
    Họ Cầm.

    (Động)
    Bắt giữ.
    § Thông cầm .
    ◇Sử Kí : Bệ hạ bất năng tương binh, nhi thiện tương tướng, thử nãi Tín chi sở dĩ vi bệ hạ cầm dã , , (Quyển cửu thập nhị, Hoài Âm Hầu truyện ) Bệ hạ không giỏi cầm quân, nhưng giỏi cầm tướng, vì thế cho nên Tín tôi mới bị Bệ hạ bắt.
    cầm, như "cầm thú" (vhn)

    Nghĩa của 禽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qín]Bộ: 禸 - Nhựu
    Số nét: 13
    Hán Việt: CẦM
    1. chim; chim muông。鸟类。
    飞禽
    chim bay
    鸣禽
    chim hót
    家禽
    gia cầm
    2. cầm thú。鸟兽的总称。(古>又同"擒"。
    Từ ghép:
    禽兽

    Chữ gần giống với 禽:

    , ,

    Chữ gần giống 禽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禽 Tự hình chữ 禽 Tự hình chữ 禽 Tự hình chữ 禽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 禽

    cầm:cầm thú
    禽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禽 Tìm thêm nội dung cho: 禽