Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 代办 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàibàn] 1. làm thay; làm giúp; làm hộ; đại lý。代行办理。
代办托运
đại lý vận chuyển.
邮政代办所
sở đại lý bưu điện
2. đại diện ngoại giao。一国以外交部长名义派驻另一国的外交代表。
3. đại biện; đại diện lâm thời。大使或公使不在职时,在使馆的高级人员中委派的临时负责人员,叫临时代办。
代办托运
đại lý vận chuyển.
邮政代办所
sở đại lý bưu điện
2. đại diện ngoại giao。一国以外交部长名义派驻另一国的外交代表。
3. đại biện; đại diện lâm thời。大使或公使不在职时,在使馆的高级人员中委派的临时负责人员,叫临时代办。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 办
| biện | 办: | biện pháp |

Tìm hình ảnh cho: 代办 Tìm thêm nội dung cho: 代办
