Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 代号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代号 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàihào] dấu hiệu; số; biệt hiệu; mã số。为简便或保密用来代替正式名称(如部队、机关、工厂、产品、度量衡单位等的名称)的别名、编号或字母。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
代号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代号 Tìm thêm nội dung cho: 代号