Từ: 代数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代数:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 代 • 数

Nghĩa của 代数 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàishù] đại số; đại số học。代数学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi代: 
rượi代:buồn rười rượi
đãi代:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại代:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời代:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số数:số học; số mạng; số là
sổ数:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ数:sỗ sàng
sộ数:đồ sộ
xọ数:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
代数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代数 Tìm thêm nội dung cho: 代数