Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 代数学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代数学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代数学 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàishùxué] đại số; đại số học。数学的一个分支,用字母代表数来研究数的运算性质和规律,从而把许多实际问题归结为代数方程或方程组。在近代数学中,代数学的研究由数扩大到多种其他对象,研究更为一般的代数运算 的性质和规律。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
代数学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代数学 Tìm thêm nội dung cho: 代数学