Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 代用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代用 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàiyòng] thay thế; thay vào; dùng thay。用性能相近或相同的东西代替原用的东西。
代用品
sản phẩm thay thế
代用材料
vật liệu thay thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
代用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代用 Tìm thêm nội dung cho: 代用