Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 代表作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代表作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代表作 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàibiǎozuò] tác phẩm tiêu biểu; kiệt tác; tác phẩm vĩ đại。指具有时代意义的或最能体现作者的水平、风格的著作或艺术作品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
代表作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代表作 Tìm thêm nội dung cho: 代表作