Từ: 令箭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 令箭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lệnh tiễn
Lá cờ nhỏ của các quan tướng dùng để ban bố hiệu lệnh. Cán cờ có mũi nhọn hình như mũi tên nên gọi là
lệnh tiễn
箭. ☆Tương tự:
lệnh kì
旗.

Nghĩa của 令箭 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìngjiàn] lệnh tiễn; thẻ lệnh (tượng trưng cho quân lệnh)。古代军队中发布命令时用做凭据的东西,形状像箭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên
令箭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 令箭 Tìm thêm nội dung cho: 令箭