Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 海里 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎilǐ] hải lý。计量海洋上距离的长度单位,一海里等于1,852米。旧也作浬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 海里 Tìm thêm nội dung cho: 海里
