Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 箭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箭, chiết tự chữ TIỄN, TÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箭:
箭
Pinyin: jian4, jian3;
Việt bính: zin3
1. [暗箭] ám tiễn 2. [火箭] hỏa tiễn 3. [令箭] lệnh tiễn 4. [冷箭] lãnh tiễn 5. [傳箭] truyền tiễn;
箭 tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 箭
(Danh) Tên một giống tre nhỏ mà cứng, có thể dùng làm cán tên.(Danh) Mũi tên (bắn đi bằng cung).
◎Như: trường tiễn 長箭 mũi tên dài.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chu Thông chiết tiễn vi thệ 周通折箭為誓 (Đệ ngũ hồi) Chu Thông bẻ mũi tên thề.
(Danh) Lậu tiễn 漏箭 đồ dùng trong hồ để tính thời khắc ngày xưa.
(Danh) Một thứ thẻ để đánh bạc thời xưa.
(Danh) Lượng từ: khoảng cách một tầm tên.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Bào liễu nhất tiễn đa lộ 跑了一箭多路 (Đệ nhất hồi) Chạy được hơn một tầm tên đường.
(Danh) Lượng từ: một thân cây hoa lan gọi là nhất tiễn 一箭.
◇Hứa Địa San 許地山: Ngã hồi đầu khán, kỉ tiễn lan hoa tại nhất cá Nhữ diêu bát thượng khai trước 我回頭看, 幾箭蘭花在一個汝窯缽上開着 (Không san linh vũ 空山靈雨, Tiếu 笑) Tôi quay đầu nhìn, mấy cành hoa lan trên cái chén bằng sứ Nhữ Châu đã nở.
tiễn, như "cung tiễn; hoả tiễn" (vhn)
tên, như "mũi tên" (btcn)
Nghĩa của 箭 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàn]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: TIỄN
tên; mũi tên (để bắn)。古代兵器,长约二三尺的细杆装上尖头,杆的末梢附有羽毛,搭在弓弩上发射。
Từ ghép:
箭靶子 ; 箭步 ; 箭垛子 ; 箭楼 ; 箭石 ; 箭头 ; 箭在弦上 ; 箭猪 ; 箭镞
Số nét: 15
Hán Việt: TIỄN
tên; mũi tên (để bắn)。古代兵器,长约二三尺的细杆装上尖头,杆的末梢附有羽毛,搭在弓弩上发射。
Từ ghép:
箭靶子 ; 箭步 ; 箭垛子 ; 箭楼 ; 箭石 ; 箭头 ; 箭在弦上 ; 箭猪 ; 箭镞
Chữ gần giống với 箭:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭
| tiễn | 箭: | cung tiễn; hoả tiễn |
| tên | 箭: | mũi tên |

Tìm hình ảnh cho: 箭 Tìm thêm nội dung cho: 箭
