Từ: 以内 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以内:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 以内 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnèi] trong vòng; nội; trong khoảng。在一定的时间、处所、数量、范围的界限之内。
本年以内
trong năm nay
长城以内
trong vòng Trường Thành
五十人以内
trong vòng 50 người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi
以内 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以内 Tìm thêm nội dung cho: 以内