Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 以内 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐnèi] trong vòng; nội; trong khoảng。在一定的时间、处所、数量、范围的界限之内。
本年以内
trong năm nay
长城以内
trong vòng Trường Thành
五十人以内
trong vòng 50 người.
本年以内
trong năm nay
长城以内
trong vòng Trường Thành
五十人以内
trong vòng 50 người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |

Tìm hình ảnh cho: 以内 Tìm thêm nội dung cho: 以内
