Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 以及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 以及 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐjí]
và; cùng。连接并列的词或词组。
院子里种着大丽花、矢车菊、夹竹桃以及其他的花木。
trong sân trồng hoa thược dược, trúc đào và các loại hoa cỏ khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
以及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以及 Tìm thêm nội dung cho: 以及