Từ: 動彈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 動彈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

động đạn
Hoạt động.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Chí thứ nhật khởi lai, Tình Văn quả giác hữu ta tị tắc thanh trọng, lãn đãi động đạn
來, 重, 彈 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Hôm sau trở dậy, quả nhiên Tình Văn thấy nghẹt mũi, khan tiếng, làm biếng không muốn cử động làm việc gì cả.

Nghĩa của 动弹 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòng·tan] động đậy; cựa quậy; hoạt động; chuyển động。(人、动物或能转动的东西)活动。
两脚发木,动弹不得。
hai chân bị tê, không cựa quậy được.
风车不动弹了。
cối xay gió không hoạt động nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彈

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đần: 
đận:đà đận, lận đận
đằn:đằn xuống (đè xuống đất)
đờn: 
動彈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 動彈 Tìm thêm nội dung cho: 動彈