Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 囮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囮, chiết tự chữ NGOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囮:

囮 ngoa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 囮

Chiết tự chữ ngoa bao gồm chữ 囗 化 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囮 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 化
  • vi
  • hoa, hoá, huế, hóa
  • ngoa [ngoa]

    U+56EE, tổng 7 nét, bộ Vi 囗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: e2, you2;
    Việt bính: jau4 ngo4;

    ngoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 囮

    (Danh) Chim mồi.
    § Người ta dùng để dụ bắt chim đồng loại.

    (Động)
    Dùng thủ đoạn hoặc hạch sách để đánh lừa lấy tiền của.
    § Thông ngoa
    .
    ngoa, như "nói ngoa, điêu ngoa" (gdhn)

    Nghĩa của 囮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [é]Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 7
    Hán Việt: NGOA
    chim mồi (dùng để làm mồi để bắt những con khác) 。囮子。
    Từ ghép:
    囮子

    Chữ gần giống với 囮:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 囮

    𡈙,

    Chữ gần giống 囮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囮 Tự hình chữ 囮 Tự hình chữ 囮 Tự hình chữ 囮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 囮

    ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
    囮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囮 Tìm thêm nội dung cho: 囮