Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 近海 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnhǎi] gần biển; duyên hải。靠近陆地的海域。
近海航行。
đi theo đường gần biển.
利用近海养殖海带。
lợi dụng vùng duyên hải để nuôi trồng rong biển.
近海航行。
đi theo đường gần biển.
利用近海养殖海带。
lợi dụng vùng duyên hải để nuôi trồng rong biển.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 近
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cặn | 近: | cặn kẽ |
| gàn | 近: | gàn dở |
| gần | 近: | gần gũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |

Tìm hình ảnh cho: 近海 Tìm thêm nội dung cho: 近海
