Chữ 嘜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘜, chiết tự chữ MÍM, MỈM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘜

Chiết tự chữ mím, mỉm bao gồm chữ 口 麥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘜 cấu thành từ 2 chữ: 口, 麥
  • khẩu
  • mạch
  • []

    U+561C, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ma4, ga3;
    Việt bính: mak1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嘜



    mím, như "mím môi" (gdhn)
    mỉm, như "mỉm cười" (gdhn)

    Dị thể chữ 嘜

    ,

    Chữ gần giống 嘜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘜 Tự hình chữ 嘜 Tự hình chữ 嘜 Tự hình chữ 嘜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘜

    mím:mím môi
    mỉm:mỉm cười
    嘜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘜 Tìm thêm nội dung cho: 嘜