Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伏罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伏罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伏罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúzuì] nhận tội; nhận lỗi。承认自己的罪过。也作服罪。
低头伏罪。
cúi đầu nhận tội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
伏罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伏罪 Tìm thêm nội dung cho: 伏罪