Cao su chống va đập cửa

Từ: sử ký có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sử ký:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sử

Nghĩa sử ký trong tiếng Việt:

["- Sử nói chung (cũ)."]

Dịch sử ký sang tiếng Trung hiện đại:

史记。《古时史书的通称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sử

sử使:sử dụng
sử:sử sách
sử:sử (lái xe, tàu thuyền)
sử:sử (lái xe, tàu thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ký

:ký gửi; ký sinh
:bộ ký
:du ký, nhật ký

Gới ý 15 câu đối có chữ sử:

使

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

Nhạc tấu vân ngao ca bách tuế,Đức huy đồng sử chúc thiên thu

Nhạc tấu vân ngao, mừng trăm tuổi,Đức ghi đồng sử, chúc ngàn năm

sử ký tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sử ký Tìm thêm nội dung cho: sử ký