Cao su chống va đập cửa
Nghĩa sử ký trong tiếng Việt:
["- Sử nói chung (cũ)."]Dịch sử ký sang tiếng Trung hiện đại:
史记。《古时史书的通称。》Nghĩa chữ nôm của chữ: sử
| sử | 使: | sử dụng |
| sử | 史: | sử sách |
| sử | 駛: | sử (lái xe, tàu thuyền) |
| sử | 驶: | sử (lái xe, tàu thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ký
| ký | 寄: | ký gửi; ký sinh |
| ký | 彑: | bộ ký |
| ký | 記: | du ký, nhật ký |
Gới ý 15 câu đối có chữ sử:
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

Tìm hình ảnh cho: sử ký Tìm thêm nội dung cho: sử ký
