Từ: bạn cùng ngành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bạn cùng ngành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạn • cùng • ngành

Dịch bạn cùng ngành sang tiếng Trung hiện đại:

同人; 同仁 《称在同一个单位工作的人或同行业的人。》
伙计 《合作的人; 伙伴(多用来当面称对方)。》
như bạn cùng nghề

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạn

bạn伴:bạn bè
bạn叛:bạn nghịch
bạn𠴞:bạn bè
bạn拌:bạn chuỷ (cãi lộn)
bạn柈:bạn bè
bạn畔:lưỡng bạn (mỗi bên)
bạn絆:bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)
bạn绊:bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cùng

cùng共:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng𡀳:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng拱:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng窮:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng藭:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng蛩:cùng (con dế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngành

ngành梗:ngọn ngành
ngành行:ngọn ngành

Gới ý 11 câu đối có chữ bạn:

惟求愛永恒一生同伴侶,但愿人長九千里共嬋娟

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

書聲喜有琴聲伴,翰墨新添黛墨香

Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương

Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

愁繫竹林畔,淚彈荊樹邊

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

bạn cùng ngành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bạn cùng ngành Tìm thêm nội dung cho: bạn cùng ngành