Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bạn cùng ngành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bạn cùng ngành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạncùngngành

Dịch bạn cùng ngành sang tiếng Trung hiện đại:

同人; 同仁 《称在同一个单位工作的人或同行业的人。》
伙计 《合作的人; 伙伴(多用来当面称对方)。》
như bạn cùng nghề

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạn

bạn:bạn bè
bạn:bạn nghịch
bạn𠴞:bạn bè
bạn:bạn chuỷ (cãi lộn)
bạn:bạn bè
bạn:lưỡng bạn (mỗi bên)
bạn:bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)
bạn:bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cùng

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng𡀳:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng:cùng (con dế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngành

ngành:ngọn ngành
ngành:ngọn ngành

Gới ý 11 câu đối có chữ bạn:

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương

Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

bạn cùng ngành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bạn cùng ngành Tìm thêm nội dung cho: bạn cùng ngành