Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 磨砂玻璃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磨砂玻璃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磨砂玻璃 trong tiếng Trung hiện đại:

[móshā-bō·lí] kính mờ; thuỷ tinh mờ。毛玻璃:用金刚砂等磨过的或用氢氟酸浸蚀过的、表面粗糙的玻璃。由于光线照上发生散射,所以这种玻璃是半透明的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砂

sa:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻

pha:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃

li:ngọc lưu li
ly:lưu ly
:pha lê
磨砂玻璃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磨砂玻璃 Tìm thêm nội dung cho: 磨砂玻璃